Hiển thị các bài đăng có nhãn Funiki. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Funiki. Hiển thị tất cả bài đăng

[ Máy mới ] MÁY LẠNH 2 NGỰA GIÁ RẺ NHẤT - PANASONIC,DAIKIN...| HCM


+Máy lạnh 2 ngựa của Panasonic+
MÁY LẠNH 2 NGỰA Panasonic KC18PKH / GIÁ RẺ : 13,800,000 VNĐ - LOẠI MONO- model 2025

MÁY LẠNH 2 NGỰA Panasonic C18PKH / GIÁ TỐT : 16,800,000 VNĐ - LOẠI ION - Tạo ion,Hệ thống lọc khí Nanoe-G - model 2025

MÁY LẠNH 2 NGỰA Panasonic TS18PKH / GIÁ TIỀN :17,200,000 VNĐ - Inverter - Tiết kiệm điện năng đến 75%- model 2025

+Máy lạnh 2 ngựa của Daikin

MÁY LẠNH 2 NGỰA Daikin FHC18PUV2V/R18PUV2V / GIÁ TỐT NHẤT : Vui lòng liên hệ! - Loại Âm trần

MÁY LẠNH 2 NGỰA Daikin FTE50LV1V / GIÁ ==>13,450,000 VNĐ - model 2025

MÁY LẠNH 2 NGỰA Daikin FTKD50GVMV / GIÁ RẺ : 16,800,000 VNĐ - Inverter - ( gas R22) Tiết kiệm 40% năng lượng- model 2025

MÁY LẠNH 2 NGỰA Daikin FTKS50FVMV / GIÁ RẺ : 18,400,000 VNĐ - Inverter ( Gas R410A ) - Tiết kiệm 60% năng lượng- model 2025

+Máy lạnh 2 ngựa của Toshiba

MÁY LẠNH 2 NGỰA Toshiba 18N3K-V / GIÁ : 14,750,000 VNĐ

MÁY LẠNH 2 NGỰA Toshiba 18N3KCV / GIÁ BÁN : 18,600,000 VNĐ - Inverter - Tiết kiệm 50% điện năng tiêu thụ

+Máy lạnh 2 ngựa của các hãng khác+ 

MÁY LẠNH 2 NGỰA Mitsubishi Heavy 18CL / GIÁ TIỀN : Liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất

MÁY LẠNH 2 NGỰA LG HT-C186HLA1 / GIÁ TỐT : Liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất

MÁY LẠNH 2 NGỰA Sanyo KCRV18AG (2 Hp - inverter-Có Ion) / GIÁ : 12.500.000 VNĐ - Chức năng khử và kháng khuẩn bằng Ion bạc - tiết kiệm điện

MÁY LẠNH 2 NGỰA LG S18EN1 / GIÁ TỐT : 11.700.000 VNĐ

MÁY LẠNH 2 NGỰA Samsung AS18TWQN - GIÁ RẺ NHẤT HCM : 11.200.000 VNĐ

MÁY LẠNH 2 NGỰA Sharp A18MEW => GIÁ TỐT : Liên hệ!

MÁY LẠNH 2 NGỰA Sumikura APS-180 (2 Hp) / GIÁ : 9.850.000 VNĐ

MÁY LẠNH 2 NGỰA Reetech RT18 - CA => GIÁ : 9.200.000 VNĐ

MÁY LẠNH 2 NGỰA Midea MSM-18CR (2 Hp) / GIÁ BÁN : 9.250.000 VNĐ

MÁY LẠNH 2 NGỰA Funiki SBC18 (2 Hp) GIÁ TỐT NHẤT : Liên hệ

MÁY LẠNH 2 NGỰA Nagakawa NS-C18AK / GIÁ BÁN : 8.800.000 VNĐ


Ghi chú:
- máy mới 100%
- Hàng nguyên đai nguyên kiện.
- bảo hành chính hãng
- máy inverter tiết kiệm đến 40% điện năng, mono là dòng thông thường.
- vui lòng liên hệ!

[ Máy mới ] BÁO GIÁ MÁY LẠNH 1 NGỰA CỦA | DAIKIN, PANASONIC, LG...SUMIKURA......[Model mới]




Vui lòng liên hệ để được tư vấn, báo giá,thi công lắp đặt... Mr.Vũ : 09.353.88.676

HãngCông suấtThời gian bảo hành GiáNăm sản xuấtĐã có thuế VAT (10%)
Daikin1 ngựa - 9000 btu - 1 hp4 năm 6.750.000 vnđ2025 ( x )
Panasonic1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 7.200.000 vnđ2012( x )
Toshiba1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 8.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Electric 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Heavy1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.500.000 vnđ-( x )
Sanyo1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.900.000 vnđ-( x )
LG1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.150.000 vnđ2025( x )
Carrier1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 7.700.000 vnđ-( x )
Sharp1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.200.000 vnđ-( x )
Samsung1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.050.000 vnđ-( x )
Hitachi RAS-X10CB (Inverter)1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 9.900.000 vnđ-( x )
Reetech1 ngựa - 9000 btu - 1 hp5 năm 5.750.000 vnđ2012( x )
Nagakawa1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.200.000 vnđ-( x )
Funiki1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 5.500.000 vnđ-( x )
Midea1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.250.000 vnđ-( x )
Sumikura1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.100.000 vnđ-( x )

[ Link tham khảo ] Cách nhận biết sự thay đổi của model máy lạnh thông qua model

Thao khảo:
http://www.chomaylanh.info/
http://chomaylanh.wordpress.com/

[Máy mới] MÁY LẠNH 1 NGỰA BÁN Ở TẠI QUẬN BÌNH THẠNH | PANASONIC,DAIKIN,LG....model mới nhất,chính hãng





Vui lòng liên hệ để được tư vấn, báo giá,thi công lắp đặt... Mr.Vũ : 09.353.88.676

HãngCông suấtThời gian bảo hành GiáNăm sản xuấtĐã có thuế VAT (10%)
Daikin1 ngựa - 9000 btu - 1 hp4 năm 6.750.000 vnđ2025 ( x )
Panasonic1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 7.200.000 vnđ2012( x )
Toshiba1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 8.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Electric 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Heavy1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.500.000 vnđ-( x )
Sanyo1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.900.000 vnđ-( x )
LG1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.150.000 vnđ2025( x )
Carrier1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 7.700.000 vnđ-( x )
Sharp1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.200.000 vnđ-( x )
Samsung1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.050.000 vnđ-( x )
Hitachi RAS-X10CB (Inverter)1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 9.900.000 vnđ-( x )
Reetech1 ngựa - 9000 btu - 1 hp5 năm 5.750.000 vnđ2012( x )
Nagakawa1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.200.000 vnđ-( x )
Funiki1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 5.500.000 vnđ-( x )
Midea1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.250.000 vnđ-( x )
Sumikura1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.100.000 vnđ-( x )

[ Link tham khảo ] Cách nhận biết sự thay đổi của model máy lạnh thông qua model

Thao khảo:
http://www.chomaylanh.info/
http://chomaylanh.wordpress.com/

[ Máy mới ] MÁY LẠNH 1 NGỰA Ở TẠI QUẬN TÂN BÌNH | DAIKIN, PANASONIC,SUMIKURBINH...model 2025,miễn phí vận chuyển



Vui lòng liên hệ để được tư vấn, báo giá,thi công lắp đặt... Mr.Vũ : 09.353.88.676

HãngCông suấtThời gian bảo hành GiáNăm sản xuấtĐã có thuế VAT (10%)
Daikin1 ngựa - 9000 btu - 1 hp4 năm 6.750.000 vnđ2025 ( x )
Panasonic1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 7.200.000 vnđ2012( x )
Toshiba1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 8.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Electric 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Heavy1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.500.000 vnđ-( x )
Sanyo1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.900.000 vnđ-( x )
LG1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.150.000 vnđ2025( x )
Carrier1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 7.700.000 vnđ-( x )
Sharp1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.200.000 vnđ-( x )
Samsung1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.050.000 vnđ-( x )
Hitachi RAS-X10CB (Inverter)1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 9.900.000 vnđ-( x )
Reetech1 ngựa - 9000 btu - 1 hp5 năm 5.750.000 vnđ2012( x )
Nagakawa1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.200.000 vnđ-( x )
Funiki1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 5.500.000 vnđ-( x )
Midea1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.250.000 vnđ-( x )
Sumikura1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.100.000 vnđ-( x )

[ Link tham khảo ] Cách nhận biết sự thay đổi của model máy lạnh thông qua model

Thao khảo:
http://www.chomaylanh.info/
http://chomaylanh.wordpress.com/

[ Máy mới ] MÁY LẠNH 1 NGỰA Ở TẠI QUẬN 12 | DAIKIN, PANASONIC,SUMIKURA...model mới




Vui lòng liên hệ để được tư vấn, báo giá,thi công lắp đặt... Mr.Vũ : 09.353.88.676

HãngCông suấtThời gian bảo hành GiáNăm sản xuấtĐã có thuế VAT (10%)
Daikin1 ngựa - 9000 btu - 1 hp4 năm 6.950.000 vnđ2025 ( x )
Panasonic1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 7.000.000 vnđ2012( x )
Toshiba1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 8.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Electric 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Heavy1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.500.000 vnđ-( x )
Sanyo1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.900.000 vnđ-( x )
LG1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.150.000 vnđ2025( x )
Carrier1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 7.700.000 vnđ-( x )
Sharp1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.200.000 vnđ-( x )
Samsung1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.050.000 vnđ-( x )
Hitachi RAS-X10CB (Inverter)1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 9.900.000 vnđ-( x )
Reetech1 ngựa - 9000 btu - 1 hp5 năm 5.750.000 vnđ2012( x )
Nagakawa1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.200.000 vnđ-( x )
Funiki1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 5.500.000 vnđ-( x )
Midea1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.250.000 vnđ-( x )
Sumikura1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.200.000 vnđ-( x )

[ Link tham khảo ] Cách nhận biết sự thay đổi của model máy lạnh thông qua model

Thao khảo:
http://www.chomaylanh.info/
http://chomaylanh.wordpress.com/

[ Máy mới ] MÁY LẠNH 1 NGỰA Ở TẠI GÒ VẤP | DAIKIN, PANASONIC,SUMIKURA...


Vui lòng liên hệ để được tư vấn, báo giá,thi công lắp đặt... Mr.Vũ : 09.353.88.676

HãngCông suấtThời gian bảo hành GiáNăm sản xuấtĐã có thuế VAT (10%)
Daikin1 ngựa - 9000 btu - 1 hp4 năm 6.750.000 vnđ2025 ( x )
Panasonic1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 7.200.000 vnđ2012( x )
Toshiba1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 8.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Electric 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Heavy1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.500.000 vnđ-( x )
Sanyo1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.900.000 vnđ-( x )
LG1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.150.000 vnđ2025( x )
Carrier1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 7.700.000 vnđ-( x )
Sharp1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.200.000 vnđ-( x )
Samsung1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.050.000 vnđ-( x )
Hitachi RAS-X10CB (Inverter)1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 9.900.000 vnđ-( x )
Reetech1 ngựa - 9000 btu - 1 hp5 năm 5.750.000 vnđ2012( x )
Nagakawa1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.200.000 vnđ-( x )
Funiki1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 5.500.000 vnđ-( x )
Midea1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.250.000 vnđ-( x )
Sumikura1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.100.000 vnđ-( x )

[ Link tham khảo ] Cách nhận biết sự thay đổi của model máy lạnh thông qua model

Thao khảo:
http://www.chomaylanh.info/
http://chomaylanh.wordpress.com/

MÁY LẠNH MỚI 1 NGỰA MODEL 2025


HãngCông suấtThời gian bảo hành GiáNăm sản xuấtĐã có thuế VAT (10%)
Daikin1 ngựa - 9000 btu - 1 hp4 năm 6.850.000 vnđ2025 ( x )
Panasonic1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 7.300.000 vnđ2025( x )
Toshiba1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 8.600.000 vnđ-( x )
Mitsubishi Electric 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.600.000 vnđ-( x )
Mitsubishi Heavy1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.500.000 vnđ-( x )
Sanyo1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.900.000 vnđ-( x )
LG1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.150.000 vnđ-( x )
Carrier1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 7.700.000 vnđ-( x )
Sharp1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.200.000 vnđ-( x )
Samsung1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.050.000 vnđ-( x )
Hitachi RAS-X10CB (Inverter)1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 9.900.000 vnđ-( x )
Reetech1 ngựa - 9000 btu - 1 hp5 năm 5.450.000 vnđ2025( x )
Nagakawa1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.200.000 vnđ-( x )
Funiki1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 5.500.000 vnđ-( x )
Midea1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 4.850.000 vnđ-( x )
Sumikura1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.200.000 vnđ-( x )

cách nhận biết sự thay đổi của các model máy lạnh năm 2025 thông qua model đối với các thương hiệu.

-Panasonic : Đối với máy lạnh panasonic năm nay (2025) việc thay đổi model mới thông qua việc thay đổi chử N của model 2012 sang chử P trong model 2025.

Ví dụ :
- Khi bạn nghe nói máy lạnh Panasonic KC9NKH  1 ngựa hoặc 1 Hp . Có nghĩa model này thuộc dòng sản phẩm năm 2012.

-Còn khi bạn nghe nói máy lạnh Panasonic KC9PKH  1 ngựa hoặc 1 Hp . Có nghĩa model này thuộc dòng sản phẩm năm 2025.

KC9NKH - KC9PKH
     (Model 2012)        -      (Model 2025)

- Daikin : Trong năm nay 2025 daikin thay đổi model mới thông qua tên gọi bằng việc thêm chử V vào cuối tên model sản phẩm.

Ví dụ:
- Khi bạn nghe báo giá Daikin FTE25LV1 1 ngựa hoặc 1 hp. có nghĩa nó là máy lạnh 1 ngựa của hảng daikin model năm 2012.
 - Còn khi nghe nói, Daikin FTE25LV1V 1 nguawhj, 1 hp. thì đây là model mới nhất của hảng (tại thời điểm viết bài 2025).

FTE25LV1 - FTE25LV1V
     (Model 2012)        -      (Model 2025)

Chúng tôi sẻ tiếp tục cập nhật, các model mới cũng như,cách nhận biết...

[ Vui lòng liên hệ ]  - BÁO GIÁ MÁY LẠNH 1 NGỰA MODEL 2025


* Ghi chú : Việc sắp xếp thứ thự các hãng ở bảng trên không theo giá giảm dần, mà theo tiêu chí ngẫu nhiên. | Giá trên là giá mới nhất trên thị trường tại thời điểm viết bài này, vui lòng liên hệ Mr.Vũ: 09.353.88.676 để ro hơn.

MÁY LẠNH 1 NGỰA | BÁO GIÁ MÁY LẠNH 1 HP 2025

Liên hệ mua hàng : 09.353.88.676
HãngCông suấtThời gian bảo hành GiáNăm sản xuấtĐã có thuế VAT (10%)
Daikin1 ngựa - 9000 btu - 1 hp4 năm 6.750.000 vnđ2025 ( x )
Panasonic1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 7.200.000 vnđ2012( x )
Toshiba1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 8.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Electric 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Heavy1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.500.000 vnđ-( x )
Sanyo1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.900.000 vnđ-( x )
LG1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.150.000 vnđ2025( x )
Carrier1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 7.700.000 vnđ-( x )
Sharp1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.200.000 vnđ-( x )
Samsung1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.050.000 vnđ-( x )
Hitachi RAS-X10CB (Inverter)1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 9.900.000 vnđ-( x )
Reetech1 ngựa - 9000 btu - 1 hp5 năm 5.750.000 vnđ2012( x )
Nagakawa1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.200.000 vnđ-( x )
Funiki1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 5.500.000 vnđ-( x )
Midea1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.250.000 vnđ-( x )
Sumikura1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.100.000 vnđ-( x )

GIÁ MÁY LẠNH 1 NGỰA

MÁY MỚI 100% NGUYÊN ĐAI,NGUYÊN KIỆN. -HÀNG NHẬP KHẨU:THÁI LAN,MALAYSIA.BẢO HÀNH CHÍNH HẢNG.1 NGỰA,1.5 NGỰA->GIÁ: 4 TRIỆU->6 TRIỆU–>CAll: 09.353.88.676 (A.Vũ)


HãngCông suấtThời gian bảo hành GiáNăm sản xuấtĐã có thuế VAT (10%)
Daikin1 ngựa - 9000 btu - 1 hp4 năm 6.750.000 vnđ2025 ( x )
Panasonic1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 7.200.000 vnđ2012( x )
Toshiba1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 8.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Electric 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.600.000 vnđ2012( x )
Mitsubishi Heavy1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.500.000 vnđ-( x )
Sanyo1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.900.000 vnđ-( x )
LG1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.150.000 vnđ2025( x )
Carrier1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 7.700.000 vnđ-( x )
Sharp1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 6.200.000 vnđ-( x )
Samsung1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 6.050.000 vnđ-( x )
Hitachi RAS-X10CB (Inverter)1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 9.900.000 vnđ-( x )
Reetech1 ngựa - 9000 btu - 1 hp5 năm 5.750.000 vnđ2012( x )
Nagakawa1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.200.000 vnđ-( x )
Funiki1 ngựa - 9000 btu - 1 hp1 năm 5.500.000 vnđ-( x )
Midea1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.250.000 vnđ-( x )
Sumikura1 ngựa - 9000 btu - 1 hp2 năm 5.100.000 vnđ-( x )

* Ghi chú : Việc sắp xếp thứ thự các hãng ở bảng trên không theo giá giảm dần, mà theo tiêu chí ngẫu nhiên. | Giá trên là giá mới nhất trên thị trường tại thời điểm viết bài này, vui lòng liên hệ Mr.Vũ: 09.353.88.676 để rỏ hơn.

Tìm kiếm

 


Liên hệ mua hàng : Mr.Vũ : 09.353.88.676